MCA.atelier công bố 3 nhóm bảng giá – thiết kế kiến trúc, thiết kế nội thất, và thi công xây dựng – để bạn dự toán ngân sách trước khi liên hệ, không cần chờ báo giá riêng.

Bảng giá thiết kế Bảng giá thi công

MCA.atelier công khai đầy đủ bảng giá dịch vụ thiết kế kiến trúc, thiết kế nội thất, thi công xây dựng và xây nhà trọn gói, áp dụng tại Buôn Ma Thuột và các khu vực lân cận thuộc Đắk Lắk. Thiết kế nhà phố từ 200.000đ/m², thi công trọn gói chìa khoá trao tay từ 7.500.000đ/m² – tính theo diện tích thực tế và vật tư niêm yết theo thương hiệu cụ thể.

Đây là báo giá cơ sở; báo giá chi tiết cuối cùng theo hợp đồng sau khi khảo sát và hoàn thiện phương án.

Bảng Giá Thiết Kế và Xây Dựng Trọn Gói Tại Buôn Ma Thuột

1. Giá thiết kế kiến trúc và nội thất

Hạng mục

Thiết kế kiến trúcThiết kế nội thất

Thiết kế trọn gói

Nhà phố, Cấp 4

200.000 đ/m²200.000 đ/m²

290.000 đ/m²

Biệt thự – Villa

240.000 đ/m²240.000 đ/m²

400.000 đ/m²

Nhà xưởng

40.000 đ/m²–

–

Cafe – shop – showroom

200.000 đ/m²200.000 đ/m²

250.000 đ/m²

Nhà hàng – bar – beer club

200.000 đ/m²200.000 đ/m²

250.000 đ/m²

Khách sạn – Homestay

220.000 đ/m²220.000 đ/m²

270.000 đ/m²

Công trình khác

2-3% TMĐT2-3% TMĐT

2-3% TMĐT

* TMĐT = tổng mức đầu tư dự kiến của công trình.

Một số lưu ý và các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thiết kế

  • Chi phí thiết kế = Đơn giá thiết kế x Diện tích sử dụng.
  • Chi phí trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Đối với công trình Cổ Điển hoặc Tân Cổ Điển thì chúng tôi xin tính thêm 50.000 vnđ/m2.
  • Chi phí lập hồ sơ dự toán sau thiết kế: 30.000 vnđ/m2.
  • Chi phí thiết kế cảnh quan sẽ được tính bằng 50% chi phí thiết kế nội thất.
  • MCA.atelier thực hiện 100% khâu thiết kế, không giao khoán ra ngoài (kiến trúc, điện, nước, kết cấu, nội thất đều do cùng một đội ngũ thực hiện để đảm bảo đồng bộ bản vẽ).

Hồ sơ bàn giao gồm:

  • Phần kiến trúc: phối cảnh 3D ngoại thất, bản vẽ hiện trạng, bản vẽ bố trí nội thất, mặt cắt không gian, bản vẽ chi tiết vệ sinh/cầu thang, bản vẽ chi tiết cấu tạo đặc biệt, bản vẽ tường – sàn hoàn thiện, bản vẽ cửa – lanh tô, bản vẽ trần, bản vẽ điện/điện thoại/truyền hình cáp/internet/camera/điều hoà, bản vẽ cấp – thoát nước, bản vẽ kết cấu.
  • Phần nội thất & cảnh quan: phối cảnh 3D nội thất, hồ sơ khai triển chi tiết kiến trúc (tường, sàn, trần), hồ sơ khai triển chi tiết đồ nội thất (bếp, kệ tivi, bàn làm việc, tủ quần áo…), hồ sơ thiết kế chi tiết cảnh quan.
  • Cả hai phần đều bao gồm giám sát quyền tác giả khi chủ đầu tư yêu cầu (báo trước 48 giờ).

Chính sách đặc biệt:

  • Miễn phí lập hồ sơ xin phép xây dựng nếu khu đất thuộc diện phải xin phép.
  • Cam kết hoàn 100% chi phí thiết kế nếu khách hàng gọi mà không có Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư tới hỗ trợ.
  • Nếu chủ đầu tư dùng luôn dịch vụ thi công “CHÌA KHÓA TRAO TAY” của MCA.atelier, công ty khấu trừ 40% chi phí thiết kế vào hợp đồng thi công trọn gói.

Tìm hiểu chi tiết các dịch vụ thiết kế của MCA.atelier

2. Giá xây nhà trọn gói (chìa khoá trao tay)

Giá thi công xây dựng trọn gói của MCA.atelier gồm hai phần cộng lại: phần thô (kết cấu, xây tô, hệ thống ngầm) và phần hoàn thiện (sơn, ốp lát, cửa, thiết bị điện – vệ sinh…), mỗi phần có 3 mức giá theo vật tư áp dụng. Phạm vi nhân công và vật tư cụ thể của từng phần được nêu chi tiết ngay dưới mỗi bảng.

Hạng mục

Gói 1Gói 2

Gói 3

Xây nhà phần thô

4.500.000 đ/m²4.800.000 đ/m²

5.200.000 đ/m²

Xây nhà hoàn thiện

3.000.000 đ/m²4.500.000 đ/m²

6.200.000 đ/m²

Xây nhà trọn gói (thô + hoàn thiện)

7.500.000 đ/m²9.300.000 đ/m²

11.400.000 đ/m²

Đơn giá thi công phần thô

Hạng mụcGói 1 (4,5tr/m²)Gói 2 (4,8tr/m²)Gói 3 (5,2tr/m²)
Đá 1×2Buôn ĐônBuôn ĐônBuôn Đôn
Đá 4×6Buôn ĐônBuôn ĐônBuôn Đôn
Đá hộcBuôn ĐônBuôn ĐônBuôn Đôn
Cát bê tôngHạt toHạt toHạt to
Bê tôngThương phẩmThương phẩmThương phẩm
Cát xâyHạt toHạt toHạt to
Cát tôHạt mịnHạt mịnHạt mịn
Xi măngHà TiênHà TiênHà Tiên
ThépHoà PhátPominaPomina
Thép sànMũ 8–8Mũ 10–102 lớp 10–10
Gạch xây—ViettienanhViettienanh
Kích thước gạch7x7x177x7x178x8x18
Độ dày sàn80mm100mm120mm
Mác bê tôngSàn, cột 200Sàn 250, cột 250Sàn, cột 250
Dây điệnCadiviCadiviCadivi
Ống điệnRuột gàỐng cứngỐng cứng
Cáp mạngCAT 5ECAT 6CAT 6E
Ống thoátuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhuPVC Bình Minh
Ống cấp lạnhuPVC Bình MinhuPVC Bình MinhPPR Tiền Phong
Ống cấp nóngPPR Tiền PhongPPR Tiền PhongPPR Tiền Phong
Nẹp cạnhKhôngCóCó
Tôn lợp – ép xốpHoa Sen 3.5zemHoa Sen 4.0zemHoa Sen 4.5zem
Xà gồC 40x80x1.4C 50x100x1.4C 50x125x1.4
Sai số thi công-2%TCVN 5593:2012TCVN 5593:2012

Hạng mục cung cấp cả nhân công và vật tư phần thô: tổ chức công trường/lán trại/kho bãi, nhận mặt bằng và định vị cốt cao độ, đào – lấp đất móng, đổ đất dư/xà bần, thi công móng (đơn/băng/bè), thi công BTCT dầm – sàn – vách tầng hầm (nếu có), thi công BTCT móng – cổ cột – đà kiềng, thi công hầm phốt – hố ga, thi công BTCT cột – dầm sàn các tầng – đà lanh tô – mái BTCT, đổ BTCT cầu thang và xây bậc gạch (chưa tô bậc), xây tô tường rào – tường ngăn – vách theo thiết kế, thi công hệ xà gồ thép lợp mái (nếu có), lắp đặt hệ đường dây âm tường (không gồm: chống sét, máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy, điện nhẹ camera), lắp đặt ống cấp – thoát nước, đào đất và lắp hệ thống thoát nước thải.

Đơn giá thi công hoàn thiện

Hạng mụcGói 1 (3,0tr/m²)Gói 2 (4,5tr/m²)Gói 3 (6,2tr/m²)
SƠN NƯỚC
Ngoại thấtJotun EssenceJotun MajesticJotun Jotashield
Sơn lót ngoại thấtJotun EssenceJotun Tough ShieldJotun Jotashield
Bột trétJotunHoàn Cầu 2in1Jotun
Sơn nội thấtJotun JotaplastJotun EssenceJotun Majestic
Sơn dầuJotun EssenceJotun GardexJotun Gardex
ỐP LÁT
Khách + Bếp250.000đ/m²400.000đ/m²550.000đ/m²
Phòng ngủ185.000đ/m²350.000đ/m²480.000đ/m²
Nền sân85.000đ/m²320.000đ/m²350.000đ/m²
Nền WC165.000đ/m²320.000đ/m²350.000đ/m²
Tường WC, ban công165.000đ/m²270.000đ/m²350.000đ/m²
Kính bếpCL 8mm – sơn màuCL 8mm – sơn màuCL 10mm – sơn màu
CẦU THANG
Mặt bậcĐá đen CampuchiaĐá đen Ấn ĐộCăm xe 25mm ±5
Tay vịnSắt / T.đươngInox / NhômInox / Nhôm
Lan canSắt 1.4lyKính CL 10mmKính CL 12mm
TRẦN
Thạch caoYushinoYushinoVĩnh Tường
CỬA ĐI
Cửa chínhNhôm PMDXingfa VXingfa
Khoá / phụ kiệnKinlongDrahoDraho
Cửa ban côngNhôm PMDNhôm Xingfa VNhôm Xingfa
Phòng ngủMDF/PMDNhựa ABS/Xingfa VNhôm Xingfa/ABS
Vệ sinhNhôm PMDNhựa ABS/Xingfa VNhôm Xingfa/ABS
CỬA SỔ
Mặt tiềnNhôm PMDNhôm Xingfa VNhôm Xingfa
Vệ sinhNhôm PMDNhôm Xingfa VNhôm Xingfa
GIẾNG TRỜI
MáiKính CL 5mmKính CL 8mmKính CL 10mm
Khung sắtHộp 20×20Hộp 25×25Hộp 30×90
BẾP (5,5m dài)
Mặt bếpĐá đen CampuchiaĐá đen Ấn ĐộĐá trắng sứ
Tủ bếp trênMDF lõi xanhMDF lõi xanhAcrylic + MDF
Tủ bếp dướiMDF lõi xanhMDF lõi xanhAcrylic + MDF
Chậu rửa chénCary TP-7843Cary TP-7846ĐHafele HS19-SSN2S90L
Vòi rửaCary CA-427Cary CA-409ĐHafele HT19-CH1P280
Phụ kiện inox bếp—Higold comboHafele combo
THIẾT BỊ ĐIỆN
Công tắc, CBSino/MPEPanasonicPanasonic
Đèn downlightAkita/Hufa 9WPanasonic DN 9WPanasonic DN 9W
Đèn spotlightAkita/Hufa 9WEurotoEuroto
Đèn tườngAkita/Hufa 9WEurotoEuroto
Đèn LED~150.000đ/bộNanoco 9WNanoco
THIẾT BỊ VỆ SINH (2 phòng/200m²)
Bộ TBVS & inoxCary combo — 10tr/phòngInox combo — 20tr/phòngToto combo — 35tr/phòng
Nhà vệ sinh thêm25tr/phòng50tr/phòng87,5tr/phòng
Bồn inoxSơn Hà 1.000LSơn Hà 1.500LSơn Hà 2.500L
Bình nước nóng năng lượng mặt trờiTDN Eco 140LTDN Gold 140LTDN Titan 180L
LAN CAN
Ban côngSắt 1.4lyKính 10lyKính 12ly

Đơn giá chưa bao gồm ốp gạch mặt tiền, ốp lam trên 20cm, ốp tường và các vật liệu hoàn thiện khác ngoài danh mục trên. Đây là báo giá cơ sở – sau khi hoàn thiện phương án thiết kế, MCA.atelier cung cấp bảng báo giá thi công chi tiết từng hạng mục cụ thể.

Phạm vi nhân công phần hoàn thiện: nhân công ốp lát gạch/len chân tường/ốp gạch trang trí mặt tiền/nhà vệ sinh, nhân công sơn nước toàn bộ nhà, nhân công chống thấm vệ sinh – ban công – sân thượng, nhân công dọn dẹp vệ sinh cơ bản trước bàn giao, nhân công lắp đặt thiết bị vệ sinh, nhân công lắp đặt thiết bị điện và đèn chiếu sáng.

* Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được giải thích rõ phạm vi cung cấp vật tư hoàn thiện theo từng gói trước khi ký hợp đồng.

Điều chỉnh đơn giá theo điều kiện công trình

  • Nhà có diện tích dưới 70m²/sàn: cộng thêm 250.000đ/m².
  • Nhà có tổng diện tích dưới 150m²: cộng thêm 250.000đ/m².
  • Nhà trong hẻm nhỏ (xe tải lớn không vào được, phải trung chuyển bằng xe ba gác/xe nhỏ): tính thêm 5–10% đơn giá.
  • Nhà trên 5 sàn, có thang máy, căn hộ mini và các loại công trình đặc biệt như khách sạn, nhà hàng, nhà xưởng: hai bên trao đổi và thoả thuận giá riêng.

Cách tính diện tích:

Hạng mụcHệ số tínhGhi chú
Phần móngĐài cọctính 35% diện tích
Móng băngtính 50% diện tích
Móng bètính 100% diện tích
Tầng bán hầmĐộ sâu <1,2mtính 135% diện tích xây thô
Độ sâu 1,2m – 2,0mtính 150% diện tích xây thô
Độ sâu > 2,0mtính 180% diện tích xây thô
Tầng lầuTầng trệttính 100% diện tích
Tầng 2, 3,…tính 100% diện tích
Tumtính 100% diện tích
Ô trống trong nhàDưới 4m2tính 100% diện tích
Trên 4m2 – 8m2tính 80% diện tích
Lớn hơn 8m2tính 50% diện tích
MáiMái BTCTtính 50% diện tích mặt bằng máicó lát gạch tính thêm 10%
Mái ngói – kèo théptính 60% diện tích mái tính theo mặt nghiêngbao gồm toàn bộ hệ khung kèo thép hộp + ngói lợp
Mái ngói BTCTtính 100% diện tích mái tính theo mặt phẳng nghiêngbao gồm toàn bộ hệ rito + ngói lợp

Chính sách bảo hành: bảo hành chống thấm 3 năm, bảo hành phần thô 1 năm, bảo hành phần hoàn thiện 1 năm (nhân viên kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần). Công trình được bảo lãnh tại ngân hàng Vietcombank cho tới khi hết hạn bảo hành trong hợp đồng.

Tìm hiểu chi tiết các dịch vụ thi công xây dựng tại MCA.atelier

Câu hỏi thường gặp về bảng giá

Theo bảng giá 2026 của MCA.atelier, thiết kế kiến trúc nhà phố/nhà cấp 4 có đơn giá 200.000đ/m², thiết kế nội thất 200.000đ/m², và gói trọn gói (kiến trúc + nội thất) là 290.000đ/m². Chi phí thiết kế bằng đơn giá nhân diện tích sử dụng, đã bao gồm VAT.

MCA.atelier áp dụng 3 mức giá thi công trọn gói: 7.500.000đ/m² (Gói 1), 9.300.000đ/m² (Gói 2) và 11.400.000đ/m² (Gói 3), tương ứng đơn giá phần thô 4,5–5,2 triệu/m² cộng phần hoàn thiện 3,0–6,2 triệu/m² tuỳ vật tư lựa chọn.

Giá thiết kế đã bao gồm thuế VAT. Giá thi công phần thô bao gồm cả nhân công và vật tư theo đúng thương hiệu, thông số kỹ thuật niêm yết trong từng gói. Phần hoàn thiện áp dụng theo bảng đơn giá và danh mục vật tư tham chiếu ở trên — quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được giải thích rõ phạm vi cung cấp vật tư hoàn thiện trước khi ký hợp đồng.

Đơn giá có thể được điều chỉnh trong các trường hợp cụ thể: nhà diện tích dưới 70m²/sàn hoặc tổng diện tích dưới 150m² (+250.000đ/m²), nhà trong hẻm nhỏ xe tải không vào được (+5–10%), hoặc công trình đặc biệt như nhà trên 5 tầng, có thang máy, khách sạn, căn hộ mini (thoả thuận riêng). Đơn giá cũng chưa bao gồm ốp gạch mặt tiền và ốp lam trên 20cm.

Có. Nếu chủ đầu tư sử dụng dịch vụ thi công chìa khoá trao tay của MCA.atelier, công ty khấu trừ 40% chi phí thiết kế vào hợp đồng thi công.

Bảo hành chống thấm 3 năm, bảo hành phần thô 1 năm và phần hoàn thiện 1 năm, kiểm tra định kỳ 6 tháng/lần. Công trình được bảo lãnh tại ngân hàng Vietcombank cho đến khi hết hạn bảo hành trong hợp đồng.

Nhận Khái Toán Chính Xác Cho Công Trình Của Bạn

Bảng giá trên là đơn giá cơ sở, áp dụng chung cho các công trình tiêu chuẩn tại Buôn Ma Thuột. Chi phí thực tế phụ thuộc vào diện tích, địa hình khu đất và phương án thiết kế cụ thể. Để nhận khái toán chính xác cho công trình của bạn trong 24 giờ, hãy để lại thông tin: